Câu tiếng Anh có từ “canned”
75 câu thật có từ canned hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: canned nghĩa là đóng hộp. canned là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: recorded for broadcast. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ canned
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
These foods can safely be canned and sterilized with boiling water.
Từ trong câu: canned, food, safely, can, boil, water
«Canning», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1128797 (bản sửa đổi 9718379). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If canned milk must be used, a considerable saving can be made by buying a large quantity at one time.
Từ trong câu: canned, can, milk, use, considerable, save, make, buy
Maria Parloa, An Ideal Kitchen: Miss Parloa's Kitchen Companion A Guide for All Who Would Be Good Housekeepers. Nguồn: Project Gutenberg #53892. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Besides bacon, he could see that they had a good supply of eggs and crackers, as well as canned fruit.
Từ trong câu: canned, besides, bacon, see, good, supply, egg, well
L. P. Wyman, The Golden Boys With the Lumber Jacks. Nguồn: Project Gutenberg #58491. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No book attempting to deal, in however general terms, with the industrial development of Oregon, can pass the business in canned salmon without notice.
Từ trong câu: canned, book, attempt, deal, however, general, term, industrial
Wallis Nash, Two Years in Oregon. Nguồn: Project Gutenberg #35288. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the language of the philosopher Dooley, few of our people could have answered, eighteen months ago, whether the Philippines were "islands or canned goods."
Từ trong câu: canned, language, philosopher, people, answer, eighteen, month, ago
Newton Macmillan, The Outlook: Uncle Sam's Place and Prospects in International Politics. Nguồn: Project Gutenberg #34768. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The station agent says he gets his provisions over there at the post office store, and if you are hungry you can get some canned stuff there.”
Từ trong câu: canned, provisions, provision, station, agent, get, post, office
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ canned
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ canned trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ canned hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ canned xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ canned gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ canned?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ canned: Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.