Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “canned”

75 câu thật có từ canned hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: canned nghĩa là đóng hộp. canned là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: recorded for broadcast. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ canned

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Then while she preserved, canned, and pickled them, there was little time to long for pioneering in the West.

    Từ trong câu: canned, preserve, can, little, time, long, pioneer, west

    Alma Lutz, Susan B. Anthony Rebel, Crusader, Humanitarian. Nguồn: Project Gutenberg #20439. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were also exhibits of tobacco, salt, canned fruits of every variety, canned meats and fish, hops, flour, maple sirup and sugar, including varieties of potatoes.

    Từ trong câu: canned, exhibit, tobacco, salt, can, fruit, every, variety

    Louisiana Purchase Exposition Commission, Final Report of the Louisiana Purchase Exposition Commission. Nguồn: Project Gutenberg #13266. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Besides the meat and coffee there was plenty of bread, canned beans and tomatoes.

    Từ trong câu: tomato, canned, besides, meat, coffee, plenty, bread, can

    Frank Walton, The Flying Machine Boys on Secret Service; Or, The Capture in the Air. Nguồn: Project Gutenberg #50824. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was no butter, eggs, milk or chickens to be had; no canned things or fresh vegetables.

    Từ trong câu: chicken, egg, milk, vegetable, canned, butter, can, thing

    Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ canned

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ canned trong kho câu?
Kho câu có 75 câu có từ canned hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ canned xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ canned gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ canned?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ canned: Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.