Câu tiếng Anh có từ “canned”
75 câu thật có từ canned hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: canned nghĩa là đóng hộp. canned là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: recorded for broadcast. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ canned
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Think it must have been canned goods, for old tin fruit cans are strewn all around.
Từ trong câu: canned, tin, think, can, goods, old, fruit, around
Frances I. Sims Fulton, To and Through Nebraska. Nguồn: Project Gutenberg #44688. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Somewhere, whoever 'tis got that fox and lifted the canned goods, must have struck into the woods.
Từ trong câu: canned, somewhere, whoever, get, fox, lift, can, goods
Grace Brooks Hill, The Corner House Girls Snowbound How They Went Away, What They Discovered, and How It Ended. Nguồn: Project Gutenberg #38431. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If canned milk must be used, a considerable saving can be made by buying a large quantity at one time.
Từ trong câu: canned, can, milk, use, considerable, save, make, buy
Maria Parloa, An Ideal Kitchen: Miss Parloa's Kitchen Companion A Guide for All Who Would Be Good Housekeepers. Nguồn: Project Gutenberg #53892. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In a community where the communers have to chop the fire-wood, canned salmon is a good standby.
Từ trong câu: standby, canned, salmon, community, chop, fire, wood, can
Alexander Irvine, From the Bottom Up: The Life Story of Alexander Irvine. Nguồn: Project Gutenberg #17881. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In operator's classes, before taking this job, you have been issued a large pamphlet full of canned operator's responses for all kinds of contingencies, which you had to memorize.
Từ trong câu: memorize, canned, class, take, job, issue, large, pamphlet
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ canned
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ canned trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ canned hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ canned xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ canned gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ canned?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ canned: Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.