Câu tiếng Anh có từ “candid”
142 câu thật có từ candid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: candid nghĩa là thẳng thắn. candid là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by directness in manner or speech. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ candid
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Livy, he adds, the most candid of all historians in his appreciation of genius, does this with unusual grace and sympathy.
Từ trong câu: candid, add, historian, appreciation, genius, unusual, grace, sympathy
J. W. Mackail, Latin Literature. Nguồn: Project Gutenberg #8894. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The history of our Union is lesson enough, for every candid mind, of the fatal effects of every, the least, compromise with evil.
Từ trong câu: candid, history, union, lesson, enough, every, mind, fatal
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 4 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11274. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was opposed in a blunt and candid speech by Mr. Hume, and in one of the happiest orations ever delivered by Sir Robert Peel.
Từ trong câu: candid, oppose, speech, mr, happy, ever, deliver, sir
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Her face was the oddest mixture of youth and maturity, and beneath her candid brow her searching little smile seemed to contain a world of ambiguous intentions.
Từ trong câu: ambiguous, candid, search, face, odd, mixture, youth, beneath
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For the ability of Mr. Spencer, who is somewhat less candid, but immeasurably more so than the petty retailers of his conceptions, we have the deepest respect.
Từ trong câu: retailer, ability, mr, somewhat, less, candid, petty, conception
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng candid
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| candid avowal | 51 lần |
| candid confession | 70 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ candid
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ candid trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ candid hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ candid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ candid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ candid?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ candid: Câu phủ định (32 câu), Quá khứ đơn (22 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.