Câu tiếng Anh có từ “cancellation”
76 câu thật có từ cancellation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cancellation nghĩa là hủy bỏ. cancellation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of cancelling. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cancellation
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
For a moment he stared at it perplexedly, for there was no stamp or cancellation.
Từ trong câu: cancellation, moment, stare, stamp
Charles, 1881-1944? Beadle, Witch-Doctors. Nguồn: Project Gutenberg #22099. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Without leaving the cancellation of the shadowed wall he spoke with a caution that equaled her own.
Từ trong câu: cancellation, leave, wall, speak, caution, equal
Charles Neville Buck, When 'Bear Cat' Went Dry. Nguồn: Project Gutenberg #34057. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sometimes we barely made it ahead of the cancellation period—five minutes before showtime, but we always managed.
Từ trong câu: cancellation, sometimes, barely, make, ahead, period, five, minute
Stuart Brent, The seven stairs. Nguồn: Project Gutenberg #69175. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He got a reputation as "The King of Cancellations" because he often cancelled performances, and this made him unpopular with some opera houses.
Từ trong câu: cancellation, get, reputation, king, because, often, cancel, performance
«Luciano Pavarotti», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=69930 (bản sửa đổi 10726405). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He found a way to exceed the speed of light--but doing it would destroy universal space by a sustained and spreading cancellation.
Từ trong câu: cancellation, find, way, exceed, speed, light, do, destroy
George O. Smith, Dark recess. Nguồn: Project Gutenberg #70590. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He denied in the Senate the right of the President to make such appointments; he besought the Senate to demand the cancellation of such appointment.
Từ trong câu: cancellation, deny, right, president, make, appointment, demand
Nathaniel W. Stephenson, Lincoln; An Account of his Personal Life, Especially of its Springs of Action as Revealed and Deepened by the Ordeal of War. Nguồn: Project Gutenberg #1713. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cancellation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cancellation trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ cancellation hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cancellation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cancellation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cancellation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cancellation: Hiện tại hoàn thành (10 câu), Quá khứ đơn (6 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.