Câu tiếng Anh có từ “cancellation”
76 câu thật có từ cancellation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cancellation nghĩa là hủy bỏ. cancellation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of cancelling. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cancellation
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
From the cancellation law, we can see that (since if two elements and are equal, then ).
Từ trong câu: cancellation, law, see, since, element, equal
«Abstract Algebra/Rings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=6824 (bản sửa đổi 3501921). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The unit cancellation method shown previously can be applied to convert from any unit to any other compatible units.
Từ trong câu: cancellation, unit, method, show, previously, apply, convert, compatible
«Primary Mathematics/Unit expressions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=134028 (bản sửa đổi 4100407). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Organisations that feature cancellation costs or switching costs can take advantage of the fact that consumers tend to overlook these characteristics.
Từ trong câu: cancellation, organisation, feature, cost, switch, take, advantage, fact
«Managerial Economics/Pricing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252903 (bản sửa đổi 2459862). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Cancellations can be done and issue refunds, as well as partial payments and logging in later to pay the balance.
Từ trong câu: refund, cancellation, issue, well, partial, payment, log, late
«Sport Innovation/Active Network/Tennis Tournament Software», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262744 (bản sửa đổi 3379903). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cancellation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cancellation trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ cancellation hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cancellation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cancellation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cancellation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cancellation: Hiện tại hoàn thành (10 câu), Quá khứ đơn (6 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.