Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cancellation”

76 câu thật có từ cancellation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cancellation nghĩa là hủy bỏ. cancellation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of cancelling. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cancellation

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • "She must have sailed somewhere after a cargo, and later received a cancellation of the order.

    Từ trong câu: cancellation, sail, somewhere, cargo, late, receive, order

    T. S. Stribling, The Cruise of the Dry Dock. Nguồn: Project Gutenberg #9547. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • ‘You must instruct your agents to agree to a cancellation of the contracts to sell La Princesse shares.

    Từ trong câu: cancellation, instruct, agent, agree, contract, sell, share

    Arnold Bennett, Teresa of Watling Street: A Fantasia on Modern Themes. Nguồn: Project Gutenberg #55114. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When done by cancellation, the revocation must be witnessed in the same manner as the making of a new will.

    Từ trong câu: cancellation, witness, manner, make, new

    Jennie L. Wilson, Legal Status of Women in Iowa. Nguồn: Project Gutenberg #12049. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cancellation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cancellation trong kho câu?
Kho câu có 76 câu có từ cancellation hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cancellation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cancellation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cancellation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cancellation: Hiện tại hoàn thành (10 câu), Quá khứ đơn (6 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.