Câu tiếng Anh có từ “cancellation”
76 câu thật có từ cancellation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cancellation nghĩa là hủy bỏ. cancellation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of cancelling. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cancellation
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
For a moment he stared at it perplexedly, for there was no stamp or cancellation.
Từ trong câu: cancellation, moment, stare, stamp
Charles, 1881-1944? Beadle, Witch-Doctors. Nguồn: Project Gutenberg #22099. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"There has been a last minute cancellation," one of them, a coarse hairy fellow, explained.
Từ trong câu: cancellation, last, minute, coarse, hairy, fellow, explain
Ron Goulart, The yes men of Venus. Nguồn: Project Gutenberg #72305. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This calculation was easy to do because there was no rearranging of the equation and no cancellation of units.
Từ trong câu: cancellation, calculation, easy, because, rearrange, equation, unit
«High School Chemistry/Using Algebra in Chemistry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256099 (bản sửa đổi 2991525). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cancellation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cancellation trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ cancellation hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cancellation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cancellation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cancellation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cancellation: Hiện tại hoàn thành (10 câu), Quá khứ đơn (6 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.