Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cancellation”

76 câu thật có từ cancellation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cancellation nghĩa là hủy bỏ. cancellation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of cancelling. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cancellation

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The same does not hold true in the event of mass cancellations.

    Từ trong câu: cancellation, hold, true, event, mass

    «Professionalism/Southwest Airlines Flight Cancellations of December 2022», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=455581 (bản sửa đổi 4286016). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In contrast, the compromised theory holds that the cancellation of a contract does not have a retrospective effect.

    Từ trong câu: cancellation, contrast, compromise, theory, hold, contract, retrospective, effect

    «Introduction to Chinese Civil Law», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=385642 (bản sửa đổi 4672802). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • On the one hand, some special clauses of the contract are not affected by the cancellation.

    Từ trong câu: clause, cancellation, hand, special, contract, affect

    «Introduction to Chinese Civil Law», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=385642 (bản sửa đổi 4672802). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The software was often unable to track flights and aircrews, resulting in many cancellations that other major airlines would not have experienced.

    Phần mềm này thường không thể theo dõi các chuyến bay và phi hành đoàn, dẫn đến nhiều chuyến bay bị hủy mà các hãng hàng không lớn khác không gặp phải.

    Từ trong câu: aircrew, software, often, unable, track, flight, result, many

    «Professionalism/Southwest Airlines Flight Cancellations of December 2022», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=455581 (bản sửa đổi 4286016). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cancellation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cancellation trong kho câu?
Kho câu có 76 câu có từ cancellation hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cancellation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cancellation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cancellation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cancellation: Hiện tại hoàn thành (10 câu), Quá khứ đơn (6 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.