Câu tiếng Anh có từ “cancellation”
76 câu thật có từ cancellation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cancellation nghĩa là hủy bỏ. cancellation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of cancelling. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cancellation
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
A diplomatic letter at the first intimation of dissatisfaction will save many an order from cancellation.
Từ trong câu: cancellation, letter, first, dissatisfaction, save, many, order
Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When done by cancellation, the revocation must be witnessed in the same manner as the making of a new will.
Từ trong câu: cancellation, witness, manner, make, new
Jennie L. Wilson, Legal Status of Women in Iowa. Nguồn: Project Gutenberg #12049. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Also, a "cancellation template" will be created to solve the problem of quickly sending corrections over the mobile phone networks.
Từ trong câu: cancellation, create, solve, problem, quickly, send, correction, mobile
«United States: State of Hawaii criticized by head of Federal Communications Commission over incoming missile alert mistake», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2832728 (bản sửa đổi 4829371). · English Wikinews · CC BY 2.5
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cancellation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cancellation trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ cancellation hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cancellation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cancellation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cancellation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cancellation: Hiện tại hoàn thành (10 câu), Quá khứ đơn (6 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.