E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bug”

214 câu thật có từ bug hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bug nghĩa là lỗi. bug là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: general term for any insect or similar creeping or crawling invertebrate. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bug

Danh sách câu dẫn chứng (214 câu)

  • Companies and organisations around the world had to check and upgrade their computer systems to avoid the bug.

    Từ trong câu: upgrade, company, organisation, around, world, check, computer, system

    «Year 2000 problem», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=47217 (bản sửa đổi 8921171). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Although it was designed to add smooth shading to legacy PostScript programs it can be also used to fix bugs.

    Từ trong câu: legacy, although, design, add, smooth, shade, program, use

    «PostScript FAQ/Programming PostScript», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=435094 (bản sửa đổi 3967401). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “You see some of the managers down on the coal oil circuit in Central Pennsylvania got the vaudeville bug and was yellin’ for specialties.

    Từ trong câu: specialty, see, manager, down, coal, oil, circuit, central

    Wells Hawks, Red Wagon Stories; or, Tales Told Under the Tent. Nguồn: Project Gutenberg #55622. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I'm too old to really work anymore, but I'm like a fish going down the crick and if he sees a bug he will catch him if he can.

    Từ trong câu: anymore, old, really, work, like, fish, go, down

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #18484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bug

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
woggle bug361 lần
bug jargal70 lần
bug fixes55 lần
potato bug77 lần
tumble bug87 lần
bug bunny40 lần
doodle bug28 lần
squash bug28 lần
goole bug24 lần
bug tracking33 lần
june bug163 lần
stink bug20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bug

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bug trong kho câu?
Kho câu có 214 câu có từ bug hoặc các dạng của từ, trích từ 178 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bug xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bug gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bug?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bug: can và could (28 câu), Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.