Câu tiếng Anh có từ “brilliantly”
130 câu thật có từ brilliantly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ brilliantly
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
They were all of them uncurtained, and all brilliantly lighted, so that they could see everything inside.
Từ trong câu: brilliantly, light, see, everything, inside
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Type-checking can be done, as the extract from Wikipedia brilliantly said, at run time or at compile time.
Từ trong câu: brilliantly, type, check, extract, run, time, compile
«Lua Programming/Appendix:Software testing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301422 (bản sửa đổi 2986137). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is also unlikely that any operational construct, no matter how brilliantly conceived, could overcome such a disconnect.
Từ trong câu: disconnect, brilliantly, unlikely, operational, construct, matter, conceive, overcome
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Brilliantly colored curtains to harmonize, an unusual chintz or cretonne, and painted furniture can be combined with them with colorful results.”
Từ trong câu: colorful, brilliantly, color, curtain, unusual, paint, furniture, combine
Frank Alvah Parsons, The art of home furnishing and decoration. Nguồn: Project Gutenberg #67518. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Such is the change of attitude which nineteenth-century society must somehow have witnessed before it could be so brilliantly recorded in writing.
Từ trong câu: witness, brilliantly, society, such, somehow, attitude, change, century
Christian Augustus Barman, Balbus; or, the future of architecture. Nguồn: Project Gutenberg #75202. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng brilliantly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| brilliantly illuminated | 456 lần |
| brilliantly lighted | 1.147 lần |
| brilliantly lit | 149 lần |
| shone brilliantly | 208 lần |
| shining brilliantly | 170 lần |
| brilliantly illumined | 37 lần |
| brilliantly coloured | 119 lần |
| brilliantly colored | 98 lần |
| brilliantly attired | 31 lần |
| brilliantly plumaged | 12 lần |
| brilliantly polished | 43 lần |
| brilliantly decorated | 29 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ brilliantly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brilliantly trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ brilliantly hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ brilliantly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brilliantly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brilliantly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brilliantly: Quá khứ đơn (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.