Câu tiếng Anh có từ “brilliantly”
133 câu thật có từ brilliantly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: brilliantly nghĩa là rực rỡ. brilliantly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with brightness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ brilliantly
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
And once, we may be sure, it sparkled in the eyes of Kratzer's portrait as brilliantly as in his own.
Từ trong câu: brilliantly, once, sure, eye, portrait
Beatrice Fortescue, Holbein. Nguồn: Project Gutenberg #29150. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mrs Menzies may not be so brilliantly clever as Miss Muriel Wilson, but her charm is none the less strong.
Từ trong câu: brilliantly, mr, clever, miss, charm, none, less, strong
«Social Victorians/People/Arthur Stanley Wilson», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=263764 (bản sửa đổi 2713089). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
"We might give a supper-party," said Palestrina brilliantly, "and have long-stemmed champagne-glasses, and perhaps cook something in a chafing-dish.
Từ trong câu: champagne, brilliantly, give, supper, party, long, stem, glass
S. Macnaughtan, A Lame Dog's Diary. Nguồn: Project Gutenberg #34777. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Thus, a brilliantly coloured caterpillar may change to a dull and unattractive chrysalis, from which may emerge a butterfly or moth that partakes of the colours of neither.
Từ trong câu: unattractive, thus, brilliantly, color, change, dull, chrysalis, emerge
William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng brilliantly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| brilliantly illuminated | 456 lần |
| brilliantly lighted | 1.147 lần |
| brilliantly lit | 149 lần |
| shone brilliantly | 208 lần |
| shining brilliantly | 170 lần |
| brilliantly illumined | 37 lần |
| brilliantly coloured | 119 lần |
| brilliantly colored | 98 lần |
| brilliantly attired | 31 lần |
| brilliantly plumaged | 12 lần |
| brilliantly polished | 43 lần |
| brilliantly decorated | 29 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ brilliantly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brilliantly trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ brilliantly hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ brilliantly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brilliantly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brilliantly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brilliantly: Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.