Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “brilliantly”

130 câu thật có từ brilliantly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: brilliantly nghĩa là rực rỡ. brilliantly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with brightness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ brilliantly

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • By the exhibition of the truest courage, which burns steadily besides flashing brilliantly, it accomplished its object and added a glorious page to our history.

    Từ trong câu: brilliantly, exhibition, true, courage, burn, steadily, besides, flash

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 4 (of 8) From Lord Roberts' Entry into the Free State to the Battle of Karree. Nguồn: Project Gutenberg #38768. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She played for some time, rapidly and brilliantly; when she stopped, Newman went to the piano and asked her to begin again.

    Từ trong câu: piano, brilliantly, rapidly, play, time, stop, go, ask

    Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The skin was beautifully marked, and this being the time that snakes appear to best advantage, it shines brilliantly in the sun.

    Từ trong câu: beautifully, skin, mark, time, snake, appear, best, advantage

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Philip Bechervaise/Notes/1870s», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421902 (bản sửa đổi 3950129). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng brilliantly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
brilliantly illuminated456 lần
brilliantly lighted1.147 lần
brilliantly lit149 lần
shone brilliantly208 lần
shining brilliantly170 lần
brilliantly illumined37 lần
brilliantly coloured119 lần
brilliantly colored98 lần
brilliantly attired31 lần
brilliantly plumaged12 lần
brilliantly polished43 lần
brilliantly decorated29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ brilliantly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brilliantly trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ brilliantly hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ brilliantly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brilliantly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brilliantly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brilliantly: Quá khứ đơn (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.