Câu tiếng Anh có từ “brilliantly”
133 câu thật có từ brilliantly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: brilliantly nghĩa là rực rỡ. brilliantly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with brightness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ brilliantly
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Not that they are deficient in the latter, but that the former quality has been more brilliantly successful.
Từ trong câu: deficient, brilliantly, latter, former, quality, successful
William Duane, A military dictionary. Nguồn: Project Gutenberg #74739. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Such is the change of attitude which nineteenth-century society must somehow have witnessed before it could be so brilliantly recorded in writing.
Từ trong câu: witness, brilliantly, society, such, somehow, attitude, change, century
Christian Augustus Barman, Balbus; or, the future of architecture. Nguồn: Project Gutenberg #75202. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
So, merely by our freedom of giving information, we have reached the desirable results proved most brilliantly by the statistical figures of our country."
Từ trong câu: desirable, statistical, brilliantly, merely, freedom, give, information, reach
Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If I were to pick out one field in which the scholarly attitude has been most brilliantly rewarded, it is that of medicine.
Từ trong câu: scholarly, pick, out, field, attitude, brilliantly, reward, medicine
Frederick P. Keppel, Some War-time Lessons The Soldier's Standards of Conduct; The War As a Practical Test of American Scholarship; What Have We Learned?. Nguồn: Project Gutenberg #32608. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng brilliantly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| brilliantly illuminated | 456 lần |
| brilliantly lighted | 1.147 lần |
| brilliantly lit | 149 lần |
| shone brilliantly | 208 lần |
| shining brilliantly | 170 lần |
| brilliantly illumined | 37 lần |
| brilliantly coloured | 119 lần |
| brilliantly colored | 98 lần |
| brilliantly attired | 31 lần |
| brilliantly plumaged | 12 lần |
| brilliantly polished | 43 lần |
| brilliantly decorated | 29 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ brilliantly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brilliantly trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ brilliantly hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ brilliantly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brilliantly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brilliantly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brilliantly: Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.