Câu tiếng Anh có từ “breath”
941 câu thật có từ breath hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: breath nghĩa là hơi thở. breath là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the process of taking in and expelling air during breathing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ breath
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
With her last breath she asked that the two youngest be kept together; she knew the oldest ones would have to be separated.
Từ trong câu: breath, last, ask, young, keep, together, know, old
Elinore Pruitt Stewart, Letters on an Elk Hunt. Nguồn: Project Gutenberg #28572. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She was describing it with great joy and Colin was listening and drawing in long breaths of air when the nurse entered.
Từ trong câu: joy, describe, great, listen, draw, long, breath, air
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After a flight of stairs, it gives me as much trouble to draw every breath I want, as if it was a bucket of water.
Từ trong câu: flight, bucket, stair, give, much, trouble, draw, every
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was so much to read, for one thing, and so much fine health to be pulled down out of the young breath-giving air.
Từ trong câu: health, much, read, thing, fine, pull, down, out
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng breath
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ breath
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ breath trong kho câu?
- Kho câu có 941 câu có từ breath hoặc các dạng của từ, trích từ 537 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ breath xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ breath gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 305 câu, rồi Bậc B1 với 251 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ breath?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ breath: Quá khứ đơn (275 câu), Câu phủ định (115 câu), can và could (75 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.