Câu tiếng Anh có từ “breath”
941 câu thật có từ breath hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: breath nghĩa là hơi thở. breath là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the process of taking in and expelling air during breathing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ breath
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Từ hay đi cùng breath
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ breath
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ breath trong kho câu?
- Kho câu có 941 câu có từ breath hoặc các dạng của từ, trích từ 537 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ breath xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ breath gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 305 câu, rồi Bậc B1 với 251 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ breath?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ breath: Quá khứ đơn (275 câu), Câu phủ định (115 câu), can và could (75 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.