Câu tiếng Anh có từ “bold”
483 câu thật có từ bold hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bold nghĩa là in đậm. bold là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: fearless and daring. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bold
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The sense of temporary was emphasized by our bold choice of material.
Từ trong câu: bold, sense, temporary, emphasize, choice, material
«Catalogue 22/Dinner By the River», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=143013 (bản sửa đổi 2464713). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
We were met by bold defiance, by outrageous abuse, and with an almost overwhelming venting of falsehoods.
Từ trong câu: outrageous, meet, bold, abuse, almost, overwhelm
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 49, November, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11415. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She that is bold shameth both her father and husband, and will not be inferior to the ungodly: and shall be disgraced by them both.
Từ trong câu: ungodly, inferior, bold, father, husband
Khuyết danh, The Bible, Douay-Rheims, Book 26: Ecclesiasticus The Challoner Revision. Nguồn: Project Gutenberg #8326. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Text that is italicized is typed by you and the bold text is output by the program.
Từ trong câu: italicize, text, type, bold, output, program
«C++ Programming/Examples/Hello world», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=3245 (bản sửa đổi 4666727). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
People expecting to see bold notoriety-seeking women were surprised by their seriousness and dignity.
Từ trong câu: notoriety, people, expect, see, bold, seek, woman, surprise
Alma Lutz, Susan B. Anthony Rebel, Crusader, Humanitarian. Nguồn: Project Gutenberg #20439. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the second, the victorious career of Charles the Bold had been already checked by the first great defeat at Grandson.
Từ trong câu: grandson, victorious, second, career, bold, already, check, first
James, 1828-1912 [Editor] Gairdner, The Paston Letters, A.D. 1422-1509. Volume 1 (of 6) New Complete Library Edition. Nguồn: Project Gutenberg #43348. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bold
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bold
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bold trong kho câu?
- Kho câu có 483 câu có từ bold hoặc các dạng của từ, trích từ 354 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bold xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bold gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 152 câu, rồi Bậc B1 với 108 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bold?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bold: Câu phủ định (76 câu), Quá khứ đơn (70 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.