E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bold”

328 câu thật có từ bold hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bold nghĩa là in đậm. bold là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: fearless and daring. Xem trang từ điển đầy đủ

  • So, when his back was turned, I made bold to enter the house and take a look round for myself.”

    Từ trong câu: bold, back, turn, make, enter, house, take, look

    Ronald Arbuthnott Knox, The viaduct murder. Nguồn: Project Gutenberg #72585. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Being still on his hands and knees, he thought his best chance would be in making a bold run for liberty.

    Từ trong câu: bold, knee, still, hand, think, best, chance, make

    Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bold

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bold

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bold trong kho câu?
Kho câu có 328 câu có từ bold hoặc các dạng của từ, trích từ 290 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bold xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bold gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 115 câu, rồi Bậc B1 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bold?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bold: Câu phủ định (51 câu), Quá khứ đơn (31 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.