Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “blandishment”

46 câu thật có từ blandishment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: blandishment nghĩa là sự nhạt nhẽo. blandishment là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: flattery intended to persuade. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ blandishment

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Neither royal blandishments nor promises of valuable preferment had been spared.

    Từ trong câu: blandishment, neither, royal, promise, valuable, spare

    Thomas Babington Macaulay, Baron Macaulay, The History of England, from the Accession of James II: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #2439. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Blandishments had failed to move him; they would try mortal pain, and see what that could do.

    Từ trong câu: blandishment, fail, move, try, mortal, pain, see

    Louise Imogen Guiney, Blessed Edmund Campion. Nguồn: Project Gutenberg #52731. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was not kind in a man who had resisted her blandishments to make merry over her foibles.

    Từ trong câu: blandishment, kind, man, resist, make, merry

    Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • His good words had been lost, all except his confession to a weakness for the matronly blandishments of Matrimony.

    Từ trong câu: blandishment, good, word, lose, except, confession, weakness

    Wyndham Lewis, Tarr. Nguồn: Project Gutenberg #58340. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her stage presence fascinated the Sergeant, who had reached the age of thirty-eight proof against all feminine blandishments.

    Từ trong câu: blandishment, stage, presence, fascinate, reach, age, thirty, eight

    R. A. J. Walling, George Borrow, the Man and His Work. Nguồn: Project Gutenberg #63880. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She had a fine eye for the main chance, however, and this had led her to listen willingly enough to ‘the Boy’s’ blandishments.

    Tuy nhiên, cô có con mắt tinh tường để nắm bắt cơ hội chính và điều này đã khiến cô sẵn lòng lắng nghe những lời tán tỉnh của 'Cậu bé'.

    Từ trong câu: blandishment, fine, eye, main, chance, however, lead, listen

    Arthur Griffiths, A Son of Mars, volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #57196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ blandishment

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blandishment trong kho câu?
Kho câu có 46 câu có từ blandishment hoặc các dạng của từ, trích từ 44 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ blandishment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blandishment gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blandishment?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blandishment: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (7 câu), would (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.