Câu tiếng Anh có từ “blandishment”
46 câu thật có từ blandishment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: blandishment nghĩa là sự nhạt nhẽo. blandishment là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: flattery intended to persuade. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ blandishment
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"But have you ever heard of any man who could resist her blandishments?
Từ trong câu: blandishment, ever, hear, man, resist
Joseph Hocking, The Everlasting Arms. Nguồn: Project Gutenberg #39218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"By pursuing him with their blandishments," answered Paulus; "that is, if they can muster sufficient ferocity.
Từ trong câu: blandishment, pursue, answer, sufficient, ferocity
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Blandishments had failed to move him; they would try mortal pain, and see what that could do.
Từ trong câu: blandishment, fail, move, try, mortal, pain, see
Louise Imogen Guiney, Blessed Edmund Campion. Nguồn: Project Gutenberg #52731. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Not all the gifts at the despot's disposal, nor the blandishments of society can shake his allegiance--he worships my Lord."...
Từ trong câu: blandishment, gift, disposal, society, shake, worship
Lew Wallace, The Prince of India; Or, Why Constantinople Fell: Volume 02. Nguồn: Project Gutenberg #6849. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ blandishment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blandishment trong kho câu?
- Kho câu có 46 câu có từ blandishment hoặc các dạng của từ, trích từ 44 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ blandishment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blandishment gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blandishment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blandishment: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (7 câu), would (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.