Câu tiếng Anh có từ “blandishment”
46 câu thật có từ blandishment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: blandishment nghĩa là sự nhạt nhẽo. blandishment là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: flattery intended to persuade. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ blandishment
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
They knew that his blandishments were dictated by ulterior designs, and that the absorption of England in the Habsburg empire was his ultimate aim.
Từ trong câu: blandishment, know, dictate, design, absorption, empire, ultimate, aim
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "English History" Volume 9, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #35236. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“You were deceived by the blandishments of our mortal enemy: he knew that political idolatry has great power, and excites great influence in nations.
Từ trong câu: blandishment, deceive, mortal, enemy, know, political, great, power
Jonah, Sir Barrington, Personal sketches of his own times, Vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #49792. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And then one day--after the fate of all heroic humanity--his secret was imperilled by the blandishments and machinations of the all-powerful sex.
Từ trong câu: blandishment, day, fate, humanity, secret, powerful, sex
Bret Harte, Tales of Trail and Town. Nguồn: Project Gutenberg #2550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is always accompanied by certain blandishments, showy and plausible, and which catch the eye.
Từ trong câu: showy, blandishment, always, accompany, certain, plausible, catch, eye
Cicely, 1876-1962 [Editor] Binyon, The mind of the artist. Nguồn: Project Gutenberg #18653. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ blandishment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blandishment trong kho câu?
- Kho câu có 46 câu có từ blandishment hoặc các dạng của từ, trích từ 44 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ blandishment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blandishment gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blandishment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blandishment: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (7 câu), would (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.