Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “binary”

84 câu thật có từ binary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: binary nghĩa là nhị phân. binary là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a system of two stars that revolve around each other under their mutual gravitation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ binary

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Real numbers in binary have to be stored in a special way in a computer.

    Từ trong câu: binary, real, number, store, special, way, computer

    «Floating point», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=189192 (bản sửa đổi 9358181). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Computers still have to store everything as binary even if it appears as hexadecimal on the screen.

    Từ trong câu: binary, computer, still, store, everything, even, appear, screen

    «A-level Computing/AQA/Paper 2/Fundamentals of data representation/Number bases», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=369606 (bản sửa đổi 4614993). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But now we have to ask ourselves, how do binary numbers represent other forms of data, like text characters?

    Từ trong câu: binary, now, ask, ourselves, number, represent, form, data

    «Digital Circuits/Representations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=44615 (bản sửa đổi 4666748). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Where binaries perish, we must turn to mnemonics.

    Từ trong câu: binary, turn

    Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • One does not speak binary, so humans have to create computer programming languages that allow humans to communicate with computers.

    Từ trong câu: binary, speak, human, create, computer, program, language, allow

    «Cognitive Science: An Introduction/Kinds of Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=403612 (bản sửa đổi 4622030). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The reason for this is complicated, and has to do with the way negative binary numbers are saved by the computer.

    Từ trong câu: binary, reason, complicate, way, negative, number, save, computer

    «Division by two», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=305331 (bản sửa đổi 8326506). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It returns a binary and must not be cast as item() or node().

    Từ trong câu: cast, item, node, binary, return

    «XQuery/DocBook to ePub», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259898 (bản sửa đổi 3676707). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng binary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
binary fission63 lần
binary digits76 lần
binary distribution208 lần
binary digit47 lần
eclipsing binary28 lần
binary format55 lần
binary representation62 lần
binary remainders18 lần
binary compatibility19 lần
binary compatible25 lần
precompiled binary14 lần
binary coded16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ binary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ binary trong kho câu?
Kho câu có 84 câu có từ binary hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ binary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ binary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ binary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ binary: can và could (12 câu), Câu phủ định (8 câu), must và have to (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.