Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “binary”

84 câu thật có từ binary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: binary nghĩa là nhị phân. binary là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a system of two stars that revolve around each other under their mutual gravitation. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The binary way is the simplest system of numbers where natural numbers (the numbers used to count) can be written.

    Từ trong câu: binary, way, simple, system, number, natural, use, count

    «2 (number)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=65079 (bản sửa đổi 10903327). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • One does not speak binary, so humans have to create computer programming languages that allow humans to communicate with computers.

    Từ trong câu: binary, speak, human, create, computer, program, language, allow

    «Cognitive Science: An Introduction/Kinds of Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=403612 (bản sửa đổi 4622030). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Large sets of binary numbers can be used by computers to represent other types of information, such as text, songs, or videos.

    Từ trong câu: binary, large, set, number, use, computer, represent, type

    «Binary number», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7347 (bản sửa đổi 10298379). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This number system is called Binary.

    Từ trong câu: binary, number, system, call

    «A-level Computing/AQA/Paper 2/Fundamentals of data representation/Bits and bytes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=367624 (bản sửa đổi 4656861). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng binary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • binary fission63 lần
  • binary digits76 lần
  • binary distribution208 lần
  • binary digit47 lần
  • eclipsing binary28 lần
  • binary format55 lần
  • binary representation62 lần
  • binary remainders18 lần
  • binary compatibility19 lần
  • binary compatible25 lần
  • precompiled binary14 lần
  • binary coded16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ binary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ binary trong kho câu?
Kho câu có 84 câu có từ binary hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ binary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ binary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ binary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ binary: can và could (12 câu), Câu phủ định (8 câu), must và have to (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.