Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “binary”
84 câu thật có từ binary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: binary nghĩa là nhị phân. binary là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a system of two stars that revolve around each other under their mutual gravitation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ binary
A (binary) relation is any set all of whose elements are ordered pairs.
Từ trong câu: binary, relation, set, element, order, pair
«Set Theory/Relations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=23921 (bản sửa đổi 4536506). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Binary stars consist of two suns which revolve round their common centre of gravity, and form real dual systems.
Từ trong câu: binary, star, consist, sun, revolve, round, common, center
Thomas Nathaniel Orchard, The Astronomy of Milton's 'Paradise Lost'. Nguồn: Project Gutenberg #28434. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The computer can only read directions given in binary form, which makes binary the computers natural language.
Máy tính chỉ có thể đọc hướng dẫn ở dạng nhị phân, điều này làm cho ngôn ngữ nhị phân của máy tính trở nên tự nhiên.
Từ trong câu: direction, binary, computer, read, give, form, make, natural
«The Computer Revolution/Hardware/Binary», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=96401 (bản sửa đổi 4424975). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Visual binaries refer to those stars which can each be visibly seen by astronomers through telescopes.
Từ trong câu: visibly, visual, binary, refer, star, see, astronomer, telescope
«General Astronomy/Mass», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=99405 (bản sửa đổi 3235081). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng binary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- binary fission63 lần
- binary digits76 lần
- binary distribution208 lần
- binary digit47 lần
- eclipsing binary28 lần
- binary format55 lần
- binary representation62 lần
- binary remainders18 lần
- binary compatibility19 lần
- binary compatible25 lần
- precompiled binary14 lần
- binary coded16 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ binary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ binary trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ binary hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ binary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ binary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ binary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ binary: can và could (12 câu), Câu phủ định (8 câu), must và have to (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.