E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “binary”

84 câu thật có từ binary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: binary nghĩa là nhị phân. binary là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a system of two stars that revolve around each other under their mutual gravitation. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The binary connotations, however, one may express them, provide a constant reality beyond conventional consciousness.

    Từ trong câu: connotation, binary, however, express, provide, constant, reality, beyond

    «Poetry/Practice/Universal Language of Absolutes/Appendix», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=281095 (bản sửa đổi 2608997). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • These errors occur as a result of binary representation and finite precision and may cause inaccurate results.

    Từ trong câu: inaccurate, binary, error, occur, result, representation, finite, precision

    «Statistics/Numerical Methods/Numerical Comparison of Statistical Software», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=61491 (bản sửa đổi 4645401). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Some disadvantages of using a binary format are that data is not human-readable and that the format may be dependent on the processor architecture.

    Một số nhược điểm của việc sử dụng định dạng nhị phân là dữ liệu không thể đọc được và định dạng có thể phụ thuộc vào kiến ​​trúc bộ xử lý.

    Từ trong câu: format, readable, processor, binary, disadvantage, dependent, architecture, use

    «Optimizing C++/General optimization techniques/Input/Output», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=159204 (bản sửa đổi 3675897). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This spreadsheet has several features such that it may not fit every binary system perfectly.

    Từ trong câu: spreadsheet, several, feature, fit, every, binary, system, perfectly

    «Celestia/Tutorials/Star Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417757 (bản sửa đổi 4348087). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • From the quantifying perspective, spatial weight matrix configuration might fall into two categories: a binary pattern or a variable weighting model.

    Từ trong câu: quantify, perspective, spatial, weight, matrix, configuration, fall, category

    «Transportation Geography and Network Science/Spatial Econometrics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=359586 (bản sửa đổi 4647562). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng binary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • binary fission63 lần
  • binary digits76 lần
  • binary distribution208 lần
  • binary digit47 lần
  • eclipsing binary28 lần
  • binary format55 lần
  • binary representation62 lần
  • binary remainders18 lần
  • binary compatibility19 lần
  • binary compatible25 lần
  • precompiled binary14 lần
  • binary coded16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ binary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ binary trong kho câu?
Kho câu có 84 câu có từ binary hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ binary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ binary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ binary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ binary: can và could (12 câu), Câu phủ định (8 câu), must và have to (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.