Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “beguiling”
36 câu thật có từ beguiling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: beguiling nghĩa là lừa gạt. beguiling là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: highly attractive and able to arouse hope or desire. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ beguiling
In it he declared his intention of beguiling his prison hours by writing a history of Charlemagne as soon as he should have collected the necessary materials.
Từ trong câu: beguiling, declare, intention, prison, hour, write, history, soon
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is not a regatta or a prize-fight in which the betting would not be seriously affected by the discovery that either party used the beguiling weed.
Từ trong câu: beguiling, prize, fight, bet, seriously, affect, discovery, either
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 50, December, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Unlike his father and most of his progenitors, he possessed a winning tongue and beguiling air; he had loitered in ladies' bowers, and they had taught him well.
Từ trong câu: beguiling, unlike, father, possess, win, tongue, air, loiter
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I made rather an uneventful trip homeward, beguiling the time by playing my only tune which I had learned while in New York--"The girl I left behind me."
Từ trong câu: beguiling, uneventful, make, rather, trip, homeward, time, play
J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He encapsulates the spirit of young America, when the wilderness was limitless and beguiling.
Từ trong câu: limitless, beguiling, spirit, young, wilderness
«John James Audubon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=290322 (bản sửa đổi 10821683). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She smiled beguilingly as she spoke, and no one could be more beguiling than Joan when it suited her own purpose.
Cô mỉm cười quyến rũ khi nói, và không ai có thể quyến rũ hơn Joan khi điều đó phù hợp với mục đích riêng của cô.
Từ trong câu: beguilingly, smile, speak, beguiling, suit, purpose
George de Horne, Mrs. Vaizey, The Love Affairs of Pixie. Nguồn: Project Gutenberg #23125. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng beguiling
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- beguiling the tedium13 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ beguiling
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beguiling trong kho câu?
- Kho câu có 36 câu có từ beguiling hoặc các dạng của từ, trích từ 36 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ beguiling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beguiling gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beguiling?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beguiling: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.