Câu tiếng Anh có từ “beguiling”
38 câu thật có từ beguiling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: beguiling nghĩa là lừa gạt. beguiling là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: highly attractive and able to arouse hope or desire. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ beguiling
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Every method known to the Flat of beguiling the time until the advent of this long-looked-for phenomenon had been tried.
Từ trong câu: beguiling, every, method, know, flat, time, until, advent
Bret Harte, Tales of the Argonauts. Nguồn: Project Gutenberg #2886. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Freckles was leaning forward, absorbing every word with such intense eagerness that he was beguiling the Boss into explanations he had never intended making.
Từ trong câu: beguiling, absorb, explanation, eagerness, lean, forward, every, word
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Unlike his father and most of his progenitors, he possessed a winning tongue and beguiling air; he had loitered in ladies' bowers, and they had taught him well.
Từ trong câu: beguiling, unlike, father, possess, win, tongue, air, loiter
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I made rather an uneventful trip homeward, beguiling the time by playing my only tune which I had learned while in New York--"The girl I left behind me."
Từ trong câu: beguiling, uneventful, make, rather, trip, homeward, time, play
J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng beguiling
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| beguiling the tedium | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ beguiling
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beguiling trong kho câu?
- Kho câu có 38 câu có từ beguiling hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ beguiling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beguiling gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beguiling?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beguiling: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.