Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “beguiling”

38 câu thật có từ beguiling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: beguiling nghĩa là lừa gạt. beguiling là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: highly attractive and able to arouse hope or desire. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ beguiling

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • And they’re such beguiling plants, I don’t see how any garden could be without them, miniature or not.

    Từ trong câu: beguiling, plant, see, garden, miniature

    Bernice, -1962 Brilmayer, All about miniature plants and gardens indoors and out. Nguồn: Project Gutenberg #69767. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She smiled beguilingly as she spoke, and no one could be more beguiling than Joan when it suited her own purpose.

    Cô mỉm cười quyến rũ khi nói, và không ai có thể quyến rũ hơn Joan khi điều đó phù hợp với mục đích riêng của cô.

    Từ trong câu: beguilingly, smile, speak, beguiling, suit, purpose

    George de Horne, Mrs. Vaizey, The Love Affairs of Pixie. Nguồn: Project Gutenberg #23125. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng beguiling

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
beguiling the tedium13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ beguiling

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beguiling trong kho câu?
Kho câu có 38 câu có từ beguiling hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ beguiling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beguiling gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beguiling?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beguiling: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.