Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “beguiling”

36 câu thật có từ beguiling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: beguiling nghĩa là lừa gạt. beguiling là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: highly attractive and able to arouse hope or desire. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Every method known to the Flat of beguiling the time until the advent of this long-looked-for phenomenon had been tried.

    Từ trong câu: beguiling, every, method, know, flat, time, until, advent

    Bret Harte, Tales of the Argonauts. Nguồn: Project Gutenberg #2886. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng beguiling

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • beguiling the tedium13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ beguiling

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beguiling trong kho câu?
Kho câu có 36 câu có từ beguiling hoặc các dạng của từ, trích từ 36 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ beguiling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beguiling gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beguiling?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beguiling: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.