Câu tiếng Anh có từ “beguiling”
36 câu thật có từ beguiling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: beguiling nghĩa là lừa gạt. beguiling là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: highly attractive and able to arouse hope or desire. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ beguiling
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
And they’re such beguiling plants, I don’t see how any garden could be without them, miniature or not.
Từ trong câu: beguiling, plant, see, garden, miniature
Bernice, -1962 Brilmayer, All about miniature plants and gardens indoors and out. Nguồn: Project Gutenberg #69767. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You soon realize that India is not beautiful; still there is an enchantment about it that is beguiling, and which does not pall.
Bạn sớm nhận ra rằng Ấn Độ không đẹp; vẫn có một sự mê hoặc về nó, mê hoặc và không hề nhạt nhòa.
Từ trong câu: beguiling, soon, realize, beautiful, still
Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Don't make me feel I inherited you for nothing," said David in a most beguiling voice as he moved a shade nearer to her.
Đừng làm cho tôi cảm thấy mình được thừa hưởng em mà chẳng được gì," David nói bằng giọng quyến rũ nhất khi anh di chuyển tấm rèm lại gần cô hơn.
Từ trong câu: beguiling, make, feel, inherit, nothing, voice, move, shade
Maria Thompson Daviess, Andrew the Glad. Nguồn: Project Gutenberg #13679. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is not a regatta or a prize-fight in which the betting would not be seriously affected by the discovery that either party used the beguiling weed.
Từ trong câu: beguiling, prize, fight, bet, seriously, affect, discovery, either
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 50, December, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng beguiling
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| beguiling the tedium | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ beguiling
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beguiling trong kho câu?
- Kho câu có 36 câu có từ beguiling hoặc các dạng của từ, trích từ 36 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ beguiling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beguiling gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beguiling?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beguiling: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.