Câu tiếng Anh có từ “beginner”
155 câu thật có từ beginner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: beginner nghĩa là người mới bắt đầu. beginner là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone new to a field or activity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ beginner
Danh sách câu dẫn chứng (155 câu)
No dancers, whether beginning or experienced, are perfect... and every experienced dancer was once a beginner.
Từ trong câu: whether, dancer, perfect, begin, experience, every, once, beginner
«Ten stupid things beginners do to mess up their contradance experience/Leaving Too Early», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=97055 (bản sửa đổi 1598257). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This introduction currently has little content, but it is expected to cater even the most beginner in web programming.
Từ trong câu: cater, introduction, currently, little, content, expect, even, beginner
«HTML/Introduction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=6520 (bản sửa đổi 2818941). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But, if a work does not easily lend itself to a methodical abstract, the task of the beginner is much harder.
Từ trong câu: methodical, work, easily, lend, itself, abstract, task, beginner
Alexander Bain, Practical Essays. Nguồn: Project Gutenberg #17522. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
People who are every year, or every few years, starting something new, are always beginners, possessing a superficial or smattering knowledge of many things, and thorough in none.
Từ trong câu: smattering, people, every, year, start, something, new, always
Elizabeth Schoffen, The Demands of Rome Her Own Story of Thirty-One Years as a Sister of Charity in the Order of the Sisters of Charity of Providence of the Roman Catholic Church. Nguồn: Project Gutenberg #37104. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These self coaching resources would be available on Wikipedia, Youtube, Orienteering websites, and on CDs for state associations, coaches, clubs and beginners needing offline use.
Từ trong câu: cd, self, coach, resource, available, website, state, association
«Orienteering/Videos», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=110192 (bản sửa đổi 2160137). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ beginner
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beginner trong kho câu?
- Kho câu có 155 câu có từ beginner hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ beginner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beginner gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beginner?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beginner: Câu phủ định (19 câu), Tương lai với will (14 câu), should và ought to (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.