Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bearing”

170 câu thật có từ bearing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bearing nghĩa là mang. bearing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: relevant relation or interconnection. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bearing

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • And yet his bearing was the quietest and least assuming in the world.

    Từ trong câu: bearing, assume, bear, quiet, least, world

    Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • First, a chorister bearing a cross; then two others chanting, with the priest, the dirge for the dead.

    Từ trong câu: bearing, dead, bear, first, cross, other, priest

    Elsie Deming Jarves, War Days in Brittany. Nguồn: Project Gutenberg #46865. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As courier for the Canadian Government, bearing important despatches, he was anxious to secure the best dogs, and he was particularly gladdened by the possession of Buck.

    Từ trong câu: secure, bearing, government, important, possession, courier, bear, anxious

    Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The most respectable men of the parish contended for the honor of bearing his body to the cemetery.

    Từ trong câu: cemetery, respectable, bearing, man, honor, bear, body

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • An unusual gentleness in his bearing confirmed the priest's suspicion that some physical warning must have come to him.

    Từ trong câu: unusual, warning, bearing, confirm, suspicion, bear, physical, warn

    Antonio Fogazzaro, Leila. Nguồn: Project Gutenberg #78258. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She was a woman of the most aristocratic bearing and was especially qualified to meet the exacting requirements of the most exclusive society.

    Từ trong câu: requirement, exclusive, bearing, qualified, qualify, exact, woman, bear

    Marian Gouverneur, As I Remember Recollections of American Society during the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #28384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bearing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bearing trong kho câu?
Kho câu có 170 câu có từ bearing hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bearing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bearing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bearing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bearing: Quá khứ đơn (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.