Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bearing”

169 câu thật có từ bearing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bearing nghĩa là mang. bearing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: relevant relation or interconnection. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bearing

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • It was a face, fiend-like, full of smiling malice, yet bearing the semblance of features that she had known full well, though seldom with a smile, and never with malice in them.

    Từ trong câu: malice, bearing, face, fiend, like, full, smile, bear

    Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He would tell the story of his flight and there would be ephemeral discussion of its bearing on the future of aviation.

    Từ trong câu: flight, ephemeral, bearing, tell, story, discussion, bear, future

    Charles A. Lindbergh, "We". Nguồn: Project Gutenberg #73142. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Towards me his manner was remarkably placid and unassuming, and his whole bearing denoted the very antithesis of the dashing warrior.

    Từ trong câu: antithesis, remarkably, dash, toward, towards, bearing, placid, warrior

    John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bearing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bearing trong kho câu?
Kho câu có 169 câu có từ bearing hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bearing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bearing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bearing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bearing: Quá khứ đơn (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.