Câu tiếng Anh có từ “bearing”
174 câu thật có từ bearing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bearing nghĩa là mang. bearing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: relevant relation or interconnection. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bearing
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The room bearing that number is on the second floor, and has been occupied by me, from the day when the hotel opened.
Từ trong câu: bearing, room, bear, number, second, floor, occupy, day
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some very curious physiological facts, bearing upon the presence or absence of white colors in the higher animals, have lately been adduced by Dr. Ogle.
Từ trong câu: bearing, lately, physiological, curious, absence, fact, bear, presence
Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The discussion was closed by the Bishop of Exeter, who, in a long and ingenious speech, opposed the bill in all its bearings.
Từ trong câu: bishop, oppose, bearing, ingenious, discussion, speech, close, long
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The direction of the gold-bearing reefs is ascertained by experts, and the quartz, in which the gold lies buried, is blasted by dynamite.
Từ trong câu: reef, bury, bearing, expert, gold, blast, direction, bear
F. A. Roberts, By Forest Ways in New Zealand. Nguồn: Project Gutenberg #46161. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bearing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bearing trong kho câu?
- Kho câu có 174 câu có từ bearing hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bearing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bearing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bearing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bearing: Quá khứ đơn (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Quá khứ tiếp diễn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.