Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bearing”

174 câu thật có từ bearing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bearing nghĩa là mang. bearing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: relevant relation or interconnection. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bearing

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • She has the bearing of a great lady, but her face hurts me.

    Từ trong câu: bearing, bear, great, lady, face, hurt

    Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He well remembers seeing Washington, a man with such a fine bearing!

    Từ trong câu: bearing, well, remember, see, man, fine, bear

    Léon Bazalgette, Henry Thoreau, bachelor of nature. Nguồn: Project Gutenberg #78810. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Just take a bearing, will you, along the line of them bones.”

    Từ trong câu: bone, bearing, take, bear, line

    Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bearing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bearing trong kho câu?
Kho câu có 174 câu có từ bearing hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bearing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bearing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bearing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bearing: Quá khứ đơn (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Quá khứ tiếp diễn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.