Câu tiếng Anh có từ “bearing”
174 câu thật có từ bearing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bearing nghĩa là mang. bearing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: relevant relation or interconnection. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bearing
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There is another feature, however, common to all liquids, which has a most important bearing on our subject.
Từ trong câu: bearing, another, feature, however, common, liquid, important, bear
Charles R. Darling, Liquid Drops and Globules, Their Formation and Movements Three lectures delivered to popular audiences. Nguồn: Project Gutenberg #37939. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a swirl in the packed multitude, and a slow current, bearing the four upon their shoulders, made for the door.
Từ trong câu: current, bearing, slow, pack, packed, bear, four, shoulder
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She might be firm, and must be; but only in bearing their firmness, and firmly believing there was no other firmness upon earth.
Từ trong câu: firmly, bearing, firm, bear, firmness, believe, earth
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was no bearing it indoors, and outside it was not much better.
Từ trong câu: indoor, better, indoors, bearing, bear, outside, much
Olav Duun, The trough of the wave. Nguồn: Project Gutenberg #79140. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the quiet dignity of the old house there was little of the wild open plains suggested in his manner or bearing.
Từ trong câu: dignity, house, little, bearing, wild, plain, quiet, old
Alice B. Emerson, Ruth Fielding at Golden Pass. Nguồn: Project Gutenberg #76206. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bearing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bearing trong kho câu?
- Kho câu có 174 câu có từ bearing hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bearing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bearing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bearing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bearing: Quá khứ đơn (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Quá khứ tiếp diễn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.