Câu tiếng Anh có từ “bearing”
174 câu thật có từ bearing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bearing nghĩa là mang. bearing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: relevant relation or interconnection. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bearing
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The room bearing that number is on the second floor, and has been occupied by me, from the day when the hotel opened.
Từ trong câu: bearing, room, bear, number, second, floor, occupy, day
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Every amelioration bearing on taxation and trade in our time has been naturally fated in some way to touch the hands of Mr. Gladstone.
Từ trong câu: bearing, bear, every, trade, time, naturally, way, touch
Various, The Contemporary Review, Volume 36, November 1879. Nguồn: Project Gutenberg #39517. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In this connection it is interesting to note that Spier has collected evidence bearing on the magical use of enemies’ scalps.
Từ trong câu: collect, bearing, interesting, note, connection, magical, interest, evidence
Weston La Barre, The peyote cult. Nguồn: Project Gutenberg #77791. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Also at the entrance to houses I have noticed beautiful dwarf apple-trees, with glossy leaves, and bearing an abundance of diminutive fruit.
Từ trong câu: dwarf, bearing, beautiful, entrance, notice, bear, abundance, apple
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #43745. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He has seized the subject instantly, and calculated all its bearings.
Từ trong câu: calculate, seize, instantly, bearing, subject, bear
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 83, September, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #20350. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We have thought it wiser to limit ourselves to the relation of certain events bearing the seal of certainty.
Từ trong câu: certain, limit, certainty, event, bearing, ourselves, thought, wise
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 5, August, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22460. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bearing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bearing trong kho câu?
- Kho câu có 174 câu có từ bearing hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bearing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bearing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bearing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bearing: Quá khứ đơn (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Quá khứ tiếp diễn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.