Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “banishment”

101 câu thật có từ banishment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: banishment nghĩa là sự trục xuất. banishment là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being banished or ostracized (excluded from society by general consent). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ banishment

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • "You cannot imagine how gloriously delightful my first visit was at home; it was worth the banishment."

    Từ trong câu: banishment, can, imagine, delightful, first, visit, home, worth

    A. C. Seward, Darwin and Modern Science. Nguồn: Project Gutenberg #1909. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The idea that Google Glass could, and would, be used for spying led to its banishment from some restaurants and clubs.

    Từ trong câu: banishment, idea, glass, use, lead, restaurant, club

    «Lentis/The Looking Glass», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402581 (bản sửa đổi 4050164). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Physical punishment could have been whipping, branding, banishment, prison and public punishment.

    Từ trong câu: whip, banishment, physical, punishment, brand, prison, public

    «Edward Doty», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=401830 (bản sửa đổi 9771881). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In the first place, the penalty of death was prohibited, and it could only impose the punishment of confiscation, imprisonment, and banishment.

    Từ trong câu: imprisonment, banishment, first, place, penalty, death, prohibit, impose

    Anonymous, Roman Catholicism in Spain. Nguồn: Project Gutenberg #29025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Augustus having determined on the banishment of Ovid, could find little difficulty in accommodating the ostensible to the secret and real cause of this resolution.

    Từ trong câu: ostensible, determine, banishment, find, little, difficulty, accommodate, secret

    69?-122? Suetonius, The Lives of the Twelve Caesars, Volume 02: Augustus. Nguồn: Project Gutenberg #6387. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng banishment

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
perpetual banishment86 lần
voluntary banishment42 lần
sentence of banishment164 lần
decree of banishment33 lần
sentenced to banishment25 lần
banishment of godwine11 lần
edict of banishment14 lần
banishment to siberia13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ banishment

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ banishment trong kho câu?
Kho câu có 101 câu có từ banishment hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ banishment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ banishment gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ banishment?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ banishment: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.