Câu tiếng Anh có từ “banishment”
101 câu thật có từ banishment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: banishment nghĩa là sự trục xuất. banishment là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being banished or ostracized (excluded from society by general consent). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ banishment
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
After this banishment, the remaining Gerudo remain as nomads, outlaws, and thieves, finally making a settlement in the desert.
Từ trong câu: banishment, remain, nomad, outlaw, thief, finally, make, settlement
«Zelda franchise strategy guide/Races/Twili», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=437400 (bản sửa đổi 4054764). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
After Drizzt accidentally released the banishment, Errtu brought Wulfgar back to the Prime Material Plane to witness his friends' destruction.
Từ trong câu: banishment, accidentally, release, bring, back, prime, material, plane
«Dungeons & Dragons/Commercial settings/Forgotten Realms/Bruenor Battlehammer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277002 (bản sửa đổi 4584565). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
About a fortnight after, I was sent aboard, in order to my transportation; my sentence of Death being converted into a seven years banishment.
Từ trong câu: banishment, fortnight, send, aboard, order, transportation, sentence, death
Richard, 1637?-1686? Head, The English Rogue: Described in the Life of Meriton Latroon, a Witty Extravagant. Nguồn: Project Gutenberg #50416. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now, to these let us add some acute pains of body, the loss of his fortune, blindness, banishment.
Từ trong câu: acute, blindness, now, let, add, pain, body, loss
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, Cicero's Tusculan Disputations Also, Treatises On The Nature Of The Gods, And On The Commonwealth. Nguồn: Project Gutenberg #14988. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng banishment
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ banishment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ banishment trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ banishment hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ banishment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ banishment gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ banishment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ banishment: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.