Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “banishment”

102 câu thật có từ banishment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: banishment nghĩa là sự trục xuất. banishment là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being banished or ostracized (excluded from society by general consent). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ banishment

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The main punishment lesser than death was banishment.

    Từ trong câu: banishment, main, punishment, death

    «A History of Japan: From Mythology to Nationhood/The Asuka Period», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=148967 (bản sửa đổi 4532072). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is better to bear banishment a little longer than come home to find their country the wretched slave of winter.

    Từ trong câu: banishment, better, bear, little, long, come, home, find

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A continuation of their history, up to a period, is little better than a melancholy narrative of a series of imprisonments, banishments, and executions.

    Từ trong câu: banishment, history, up, period, little, better, melancholy, narrative

    Walter Simson, A History of the Gipsies: with Specimens of the Gipsy Language. Nguồn: Project Gutenberg #39665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Indian, seeing that the decision of the "court" was to be carried out immediately, magnanimously suggested that banishment would serve better than flogging.

    Từ trong câu: magnanimously, banishment, see, decision, court, carry, out, immediately

    George D. Wolf, The Fair Play Settlers of the West Branch Valley, 1769-1784 A Study of Frontier Ethnography. Nguồn: Project Gutenberg #22471. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He inflicted on certain persons a new sort of banishment, by forbidding them to depart further than three miles from Rome.

    Từ trong câu: depart, forbid, banishment, certain, person, new, sort, further

    69?-122? Suetonius, The Lives of the Twelve Caesars, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #6400. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng banishment

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
perpetual banishment86 lần
voluntary banishment42 lần
sentence of banishment164 lần
decree of banishment33 lần
sentenced to banishment25 lần
banishment of godwine11 lần
edict of banishment14 lần
banishment to siberia13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ banishment

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ banishment trong kho câu?
Kho câu có 102 câu có từ banishment hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ banishment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ banishment gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ banishment?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ banishment: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.