Câu tiếng Anh có từ “banishment”
102 câu thật có từ banishment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: banishment nghĩa là sự trục xuất. banishment là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being banished or ostracized (excluded from society by general consent). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ banishment
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The separate atoms shape themselves to form a choir, and all the space between gains beauty by their banishment.
Từ trong câu: banishment, separate, atom, shape, themselves, form, choir, space
432 BCE-351? BCE Xenophon, The Economist. Nguồn: Project Gutenberg #1173. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When Ben had left the house, Mrs. Oakley began to concentrate her thoughts upon that which had first led her to determine upon John's banishment.
Từ trong câu: banishment, leave, house, mr, begin, concentrate, think, first
Horatio, Jr. Alger, Luck and Pluck; or, John Oakley's Inheritance. Nguồn: Project Gutenberg #54265. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng banishment
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ banishment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ banishment trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ banishment hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ banishment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ banishment gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ banishment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ banishment: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.