Câu tiếng Anh có từ “baggage”
184 câu thật có từ baggage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: baggage nghĩa là hành lý. baggage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cases used to carry belongings when traveling. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ baggage
Danh sách câu dẫn chứng (184 câu)
"The railroad and express companies frequently use a joint employee to handle baggage and express, thereby economizing in cost of help.
Từ trong câu: economize, employee, railroad, express, company, frequently, use, joint
Burlington & Quincy Railroad Company [Editor] Chicago, The Mail Pay on the Burlington Railroad Statements of Car Space and All Facilities Furnished for the Government Mails and for Express and Passengers in All Passenger Trains on the Chicago, Burlington and Quincy Railroad. Nguồn: Project Gutenberg #36464. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All filed into the house and to the sitting-room, leaving Jack Ness and Aleck Pop to look after the automobile and the baggage.
Từ trong câu: ness, file, house, sit, room, leave, pop, look
Edward Stratemeyer, The Rover Boys in New York; Or, Saving Their Father's Honor. Nguồn: Project Gutenberg #5003. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And our country must abandon all the habits of racism, because we cannot carry the message of freedom and the baggage of bigotry at the same time.
Từ trong câu: racism, country, abandon, habit, because, can, carry, message
United States. Presidents, U.S. Presidential Inaugural Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #4938. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The next day I set out on my journey into the interior, Masirewa and another Fijian carrying my baggage (which was wrapped up in waterproof cloth) on a long bamboo pole.
Từ trong câu: waterproof, next, day, set, out, journey, interior, another
H. Wilfrid Walker, Wanderings among South Sea Savages and in Borneo and the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #2564. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng baggage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ baggage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ baggage trong kho câu?
- Kho câu có 184 câu có từ baggage hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ baggage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ baggage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ baggage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ baggage: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.