Câu tiếng Anh có từ “auditorium”
83 câu thật có từ auditorium hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: auditorium nghĩa là khán phòng. auditorium là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the area of a theater or concert hall where the audience sits. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ auditorium
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It is no doubt the best auditorium in the country.
Từ trong câu: auditorium, doubt, best, country
Charles Dudley Warner, Studies in the South and West, with Comments on Canada. Nguồn: Project Gutenberg #52290. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In Park Theatre, the largest auditorium of the city, eloquent voices for two days pleaded the cause of freedom.
Từ trong câu: auditorium, park, theater, large, city, eloquent, voice, day
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Court Square Theatre, which has the largest auditorium of any public building in the city, was therefore secured.
Từ trong câu: auditorium, court, square, theater, large, public, build, city
Various, The American Missionary: Volume 54, No. 04, October, 1900. Nguồn: Project Gutenberg #28712. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The principal hotel--probably the largest in the world--is the "Auditorium," having its dining halls on the tenth floor.
Từ trong câu: auditorium, principal, hotel, probably, large, world, dine, hall
Johanna Sara Wisthaler, By Water to the Columbian Exposition. Nguồn: Project Gutenberg #9408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Its auditorium is larger than any in London, Paris or Berlin, and its equipment and appointments are of the most luxurious and artistic.
Từ trong câu: auditorium, large, equipment, appointment, luxurious, artistic
Gerald, 1889?-1964 Breckenridge, The Radio Boys' Search for the Inca's Treasure. Nguồn: Project Gutenberg #35987. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The best companies from Paris and the Continent find in it a stage and auditorium equal to anything they have been accustomed to.
Từ trong câu: auditorium, best, company, continent, find, stage, equal, anything
A. S. Forrest, A Tour Through South America. Nguồn: Project Gutenberg #56321. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng auditorium
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| semicircular auditorium | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ auditorium
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ auditorium trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ auditorium hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ auditorium xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ auditorium gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ auditorium?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ auditorium: Hiện tại hoàn thành (6 câu), So sánh nhất (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.