Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “auditorium”

83 câu thật có từ auditorium hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: auditorium nghĩa là khán phòng. auditorium là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the area of a theater or concert hall where the audience sits. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ auditorium

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • A copy of this work has been placed in the auditorium of the college.

    Từ trong câu: auditorium, college, copy, work, place

    Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Rooms have been structured as a gym, an auditorium, and science laboratories.

    Từ trong câu: auditorium, room, structure, gym, science, laboratory

    «Athletes prepare for 2012 Summer Paralympics at the Paralympic Fitness Centre», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=512718 (bản sửa đổi 4813728). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The Banqueting Hall, with a temporary stage at one end, has been converted into a fine auditorium.

    Từ trong câu: auditorium, banquet, hall, temporary, stage, end, convert, fine

    Anna Benneson McMahan, Shakespeare's Christmas Gift to Queen Bess. Nguồn: Project Gutenberg #20210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Once inside the auditorium, a visitor finds the person who has forced this temporary shutdown of building security procedures.

    Từ trong câu: auditorium, once, inside, visitor, find, person, force, temporary

    Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The best companies from Paris and the Continent find in it a stage and auditorium equal to anything they have been accustomed to.

    Từ trong câu: auditorium, best, company, continent, find, stage, equal, anything

    A. S. Forrest, A Tour Through South America. Nguồn: Project Gutenberg #56321. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Close beside this pipe is the table I have mentioned, where, with their backs to the auditorium, sit three very busy, very attentive gentlemen.

    Từ trong câu: auditorium, close, beside, pipe, table, mention, back, sit

    Channing Pollock, The Footlights, Fore and Aft. Nguồn: Project Gutenberg #40148. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng auditorium

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
semicircular auditorium6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ auditorium

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ auditorium trong kho câu?
Kho câu có 83 câu có từ auditorium hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ auditorium xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ auditorium gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ auditorium?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ auditorium: Hiện tại hoàn thành (6 câu), So sánh nhất (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.