Câu tiếng Anh có từ “auditorium”
83 câu thật có từ auditorium hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: auditorium nghĩa là khán phòng. auditorium là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the area of a theater or concert hall where the audience sits. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ auditorium
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
I don't know how many seats there were, nor how many could be accommodated at the auditorium.
Từ trong câu: auditorium, know, many, seat, accommodate
Pansy, Four Girls at Chautauqua. Nguồn: Project Gutenberg #12662. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng auditorium
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| semicircular auditorium | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ auditorium
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ auditorium trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ auditorium hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ auditorium xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ auditorium gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ auditorium?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ auditorium: Hiện tại hoàn thành (6 câu), So sánh nhất (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.