Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “auditorium”

83 câu thật có từ auditorium hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: auditorium nghĩa là khán phòng. auditorium là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the area of a theater or concert hall where the audience sits. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ auditorium

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • It communicated with the box and also with the auditorium.

    Từ trong câu: auditorium, communicate, box

    Anonymous, Burning of the Brooklyn Theatre A thrilling personal experience! Brooklyn's horror. Wholesale holocaust at the Brooklyn, New York, Theatre, on the night of December 5th, 1876 · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • If I sang in the auditorium, people would leave.

    Từ trong câu: auditorium, sing, people, leave

    «Dreamer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362885 (bản sửa đổi 4583802) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However, it was now time to seek the auditorium, and accordingly I hurried downstairs again and entered the stalls.

    Từ trong câu: auditorium, however, now, time, seek, accordingly, hurry, downstairs

    «Social Victorians/Timeline/1889», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264274 (bản sửa đổi 2834868) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Calm and still smiling, she looked over the demonstration in the vast auditorium more as a spectator than as the cause of the outburst of applause.

    Từ trong câu: auditorium, calm, still, smile, look, demonstration, vast, spectator

    Sam K. Cowan, Sergeant York And His People · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Chapter over, they entered the Auditorium, where they took off and hung up their cowls, and each went thence to the manual labour assigned him by the Prior.

    Từ trong câu: auditorium, chapter, enter, take, off, hang, up, go

    Anonymous, Mellifont Abbey, Co. Louth Its Ruins and Associations, a Guide and Popular History · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

Từ hay đi cùng auditorium

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
semicircular auditorium6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ auditorium

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ auditorium trong kho câu?
Kho câu có 83 câu có từ auditorium hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ auditorium xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ auditorium gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ auditorium?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ auditorium: Hiện tại hoàn thành (6 câu), So sánh nhất (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.