Câu tiếng Anh có từ “auditorium”
83 câu thật có từ auditorium hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: auditorium nghĩa là khán phòng. auditorium là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the area of a theater or concert hall where the audience sits. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ auditorium
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The audience sit in the auditorium which is often horse-shoe shaped.
Từ trong câu: auditorium, audience, sit, often, horse, shoe, shape
«Opera house», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=50543 (bản sửa đổi 10826088). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The Court Square Theatre, which has the largest auditorium of any public building in the city, was therefore secured.
Từ trong câu: auditorium, court, square, theater, large, public, build, city
Various, The American Missionary: Volume 54, No. 04, October, 1900. Nguồn: Project Gutenberg #28712. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The north end or chancel is occupied with a platform, which serves as a pulpit, and the benches of the auditorium come close to it.
Từ trong câu: auditorium, north, end, occupy, platform, serve, bench, come
William Pepperell, The Church Index A Book of Metropolitan Churches and Church Enterprise: Part I. Kensington. Nguồn: Project Gutenberg #41048. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Here the mass of the hill affronts you, which the ingenious Romans treated simply as the material of their auditorium.
Từ trong câu: ingenious, auditorium, mass, hill, treat, simply, material
Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 3 France and the Netherlands, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #8412. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng auditorium
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| semicircular auditorium | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ auditorium
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ auditorium trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ auditorium hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ auditorium xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ auditorium gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ auditorium?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ auditorium: Hiện tại hoàn thành (6 câu), So sánh nhất (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.