Câu tiếng Anh có từ “auditorium”
83 câu thật có từ auditorium hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: auditorium nghĩa là khán phòng. auditorium là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the area of a theater or concert hall where the audience sits. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ auditorium
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I don't know how many seats there were, nor how many could be accommodated at the auditorium.
Từ trong câu: auditorium, know, many, seat, accommodate
Pansy, Four Girls at Chautauqua. Nguồn: Project Gutenberg #12662. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nobody in the lounge, the doors to the auditorium closed— The audience were in their seats and the curtain had opened!
Từ trong câu: auditorium, nobody, lounge, door, close, audience, seat, curtain
Virginia Hughes, Peggy Goes Straw Hat. Nguồn: Project Gutenberg #55826. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His intendant stands at his side in the darkened auditorium and conveys his Majesty's instructions to the stage, for the Emperor never interrupts the actors himself.
Từ trong câu: auditorium, stand, side, convey, instruction, stage, emperor, never
Stanley Shaw, William of Germany. Nguồn: Project Gutenberg #13043. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As a matter of fact, theatre-auditoriums and baseball grand-stands are seldom crowded; the rule is, not all first-class seats occupied, but many vacant.
Từ trong câu: auditorium, baseball, matter, fact, theater, grand, stand, seldom
Various, The Martin Luther King, Jr. Day, 1995, Memorial Issue. Nguồn: Project Gutenberg #206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The nest of Sons of Liberty that Driscoll landed in had not a sober bird in it; in fact there was probably not an entirely sober one in the auditorium.
Từ trong câu: auditorium, nest, probably, liberty, son, land, bird, fact
Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng auditorium
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| semicircular auditorium | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ auditorium
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ auditorium trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ auditorium hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ auditorium xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ auditorium gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ auditorium?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ auditorium: Hiện tại hoàn thành (6 câu), So sánh nhất (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.