Câu tiếng Anh có từ “audit”
120 câu thật có từ audit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: audit nghĩa là kiểm toán. audit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an inspection of the accounting procedures and records by a trained accountant or CPA. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ audit
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
“Assuredly I can undertake, in a few months, to qualify you for such auditing work.
“Chắc chắn trong vài tháng nữa tôi có thể đảm bảo rằng bạn đủ điều kiện để thực hiện công việc kiểm toán đó.
Từ trong câu: audit, undertake, month, qualify, work
Alphonse Daudet, The Nabob. Nguồn: Project Gutenberg #2077. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Events can be used to extend, integrate, debug, audit or monitor a system.
Từ trong câu: audit, event, use, extend, integrate, monitor, system
«Java Persistence/Advanced Topics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=210778 (bản sửa đổi 4640545). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Using a skills audit a company can see where a developers skills lie.
Từ trong câu: audit, use, skill, company, see, developer, lie
«A-level Computing/WJEC (Eduqas)/Component 1/Systems analysis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=394912 (bản sửa đổi 4444524). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This can provide an audit trail of when the superuser account was accessed and by whom.
Từ trong câu: audit, provide, trail, account, access
«UNIX Computing Security/Access authorization», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=48139 (bản sửa đổi 4091817). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
By auditing the information made available to the viewers you can change their point of view.
Từ trong câu: audit, information, make, available, viewer, change, point, view
«Patterns Of Screen Writing/Planning/Viewer's Perspective», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=254132 (bản sửa đổi 4313316). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I cannot, alas, be at the Selden meeting on Monday, for I have undertaken to audit some accounts.
Từ trong câu: audit, can, meet, monday, undertake, account
H. A. L. Fisher, Frederick William Maitland, Downing Professor of the Laws of England A Biographical Sketch. Nguồn: Project Gutenberg #50124. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We cannot act longer together, Mr. Hennessey, and you will be good enough to prepare your accounts, so as that they may be duly audited as soon as possible.
Từ trong câu: audit, can, act, long, together, mr, good, enough
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng audit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| noi audit | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ audit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ audit trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ audit hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ audit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ audit gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ audit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ audit: Tương lai với will (9 câu), Câu phủ định (7 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.